Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

785 người khớp “Phục” trong 90 danh sách · trang 2/27

  1. Nguyễn Quốc Phục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Phúc E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phúc Cẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Xuân Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Tài - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hứa Phúc Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Phúc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 84, Ngõ Lạc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  9. Cao Phúc Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 44 - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trần Phúc Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cam Giá - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Phong - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Bắc Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cầu Diễn - Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Viên Đình Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Na Trang - Quảng Hảo - Quảng Lạc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Triệu Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Đa - Gia Thạch - Phú Ninh - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Khe Nhài - Tân Đồng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phương Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Lộc - Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Dương Quang Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Tiến Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm La - Địch Giáo - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Quang Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dọc - Mật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Phúc Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hạ - An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Quách Công Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Thắng - An Bình - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Phúc Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Nhân - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Lập - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  30. Trần Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.