Vũ Phúc Yên

Năm sinh1947
Quê quánSơn Phong - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 13/10/1969
Nơi hy sinhHậu Cứ - Hậu Cứ - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2072 (số thứ tự 2071).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Phúc Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Phúc Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 13/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Kính sinh 1949 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu nam làng Giằng 3, h4 - Gia Lai
  2. Lê Xuân Thi sinh 1951 · Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu nam làng Giàng, h4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Ngọc Thạch sinh 1942 · Mỹ Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 Gia lai
  4. Phạm Hồng Quang (Quanh) sinh 1947 · Chiềng Điền - Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Võ Xuân Ký sinh 1946 · Tây Thành - Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3