Nguyễn Trọng Phúc

Năm sinh1947
Quê quánCam Giá - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1966
Ngày hy sinh 29/05/1969
Nơi hy sinhĐiểm cao 702 - Điểm cao 702 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1894 (số thứ tự 1893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 29/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Thành sinh 1943 · Khu phố 1 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc ấp Đắc Lung H80 - Kon Tum
  2. Trần Văn Biện (Biên) sinh 1937 · Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Khắc Du sinh 1950 · Trung Thượng - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Quách Văn Thừa sinh 1946 · Thanh Long - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phan Xuân Lương sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Dương Đinh Minh sinh 1943 · Xóm 22 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Quang Việt sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Xuân Trồi sinh 1946 · Mỹ Quang - Tế Lễ - Tam Nông - Phú Thọ · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Văn Hoàn sinh 1948 · Long Thắng - Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3