Trần Văn Biện (Biên)
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1957 |
| Ngày hy sinh | 29/05/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 702 - Điểm cao 702 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1879 (số thứ tự 1878).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Biện (Biên)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Biện (Biên)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 29/05/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quang Thành sinh 1943 · Khu phố 1 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông Bắc ấp Đắc Lung H80 - Kon Tum
- Nguyễn Khắc Du sinh 1950 · Trung Thượng - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Văn Thừa sinh 1946 · Thanh Long - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Xuân Lương sinh 1949 · Bình Minh - Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Đinh Minh sinh 1943 · Xóm 22 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Việt sinh 1943 · Đồng Lâm - Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Phúc sinh 1947 · Cam Giá - Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Trồi sinh 1946 · Mỹ Quang - Tế Lễ - Tam Nông - Phú Thọ · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Hoàn sinh 1948 · Long Thắng - Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ An · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3