Trần Văn Phúc
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Võng La - Đông Anh - Hà Nội |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1969 |
| Ngày hy sinh | 21/05/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đắk Siêng - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 98.44.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2444 (số thứ tự 2443).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Phúc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Xuân Thạnh sinh 1950 · Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Liên sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phan sinh 1943 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 48.60 Bản đồ UTM 1/50.000 Campuchia
- Phùng Quang Sử sinh 1950 · Diên Lâm - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.44.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Xuân Thanh sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.06.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Xuân Tấn sinh 1939 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vũ Quang sinh 1951 · Lê Văn Hiên - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hữu Tứ sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Anh Tuấn sinh 1949 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.06.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Liên sinh 1951 · Phú Kìn - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Bá Vỵ sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Cao Phong sinh 1939 · Xóm Hổ - Ngọc Lương - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Luận sinh 1943 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà · Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Đình Hữu sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà · Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3