Phạm Văn Luận

Năm sinh1943
Quê quánYên Bình - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 21/05/1970

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11638 (số thứ tự 11637).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 21/05/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Thạnh sinh 1950 · Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Liên sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.27 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Phan sinh 1943 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 48.60 Bản đồ UTM 1/50.000 Campuchia
  4. Trần Văn Phúc sinh 1952 · Võng La - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.44.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phùng Quang Sử sinh 1950 · Diên Lâm - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.44.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Xuân Thanh sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.06.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đào Xuân Tấn sinh 1939 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Vũ Quang sinh 1951 · Lê Văn Hiên - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Hữu Tứ sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Anh Tuấn sinh 1949 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.06.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Xuân Liên sinh 1951 · Phú Kìn - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đặng Bá Vỵ sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Quách Cao Phong sinh 1939 · Xóm Hổ - Ngọc Lương - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.07.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Đình Hữu sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà · Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3