Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

95 người khớp “Nguyễn Thám” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Hải Thái- Hải Lăng Hy sinh: 25/02/1966 Gần xóm 4 Gia Bà Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chòm 1- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Chí Hòa- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bản Viên- Kim Kỳ- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Thẳm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Thương- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 (73-77)09 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hoa Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 32 Hàng Ngang- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Liễu- Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/03/1969 x02, 100 y79, 600 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Huy- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1969 02100x79600 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ An- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 14/06/1970 Tây bắc Kon Hơ Rông, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1970 (88-41)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thẳm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gò Bùi- Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 6/8/1971 Điều trị 3 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Viên- Song Mai- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1971 (15-0)01 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lâm Sơn- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 9/6/1972 Tuy Hòa, Phú Yên Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/07/1974 Nghĩa trang viện 2, tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 02 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Thành- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 21/12/1972 (20-86)07 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Thẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Hạ- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1970 87.42.05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.