Nguyễn Văn Thẩm

Năm sinh1949
Quê quánGiáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/09/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhNhà Máy Chè, Bầu Cạn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046067]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thẩm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=18/09/1972, Quê quán=Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà Máy Chè, Bầu Cạn, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26490 (số thứ tự 1046067).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thẩm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thẩm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Phó sinh 1945 · Buôn Đung- Huyện 5- Đắk Lắk
  2. B y ă juôn sinh 1951 · Buôn Lang Jong- Huyện 9- Đăk Lăk
  3. Quách Văn Giàng sinh 1947 · Xóm Re- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  4. Nguyễn Quốc Thường sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ
  5. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1950 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Ngô Duy Đoàn sinh 1953 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Nguyễn Huy Thịnh sinh 1951 · Quảng Tâm- Quảng Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Than sinh 1954 · Đình Chung- Giáp Chư- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Thể Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây