Nguyễn Huy Thịnh
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Tâm- Quảng Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 18/09/1972 |
| Nơi hy sinh | Quân Y, Viện 211 |
| Vị trí mộ | Mộ số 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047593]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Thịnh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/09/1972, Quê quán=Quảng Tâm- Quảng Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quân Y, Viện 211, Vị trí mộ=Mộ số 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28016 (số thứ tự 1047593).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Thịnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 18/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Niê Phó sinh 1945 · Buôn Đung- Huyện 5- Đắk Lắk
- B y ă juôn sinh 1951 · Buôn Lang Jong- Huyện 9- Đăk Lăk
- Quách Văn Giàng sinh 1947 · Xóm Re- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
- Nguyễn Quốc Thường sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Nhưng sinh 1950 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thẩm sinh 1949 · Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Ngô Duy Đoàn sinh 1953 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Than sinh 1954 · Đình Chung- Giáp Chư- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thể Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây