B y ă juôn

Năm sinh1951
Quê quánBuôn Lang Jong- Huyện 9- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 18/09/1972
Nơi hy sinhHuyện 3, Đăk Lăk
Vị trí mộ Đồng bào mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038983]: Lietsi {Họ tên=B y ă juôn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/09/1972, Quê quán=Buôn Lang Jong- Huyện 9- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 3, Đăk Lăk, Vị trí mộ=Đồng bào mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19406 (số thứ tự 1038983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “B y ă juôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “B y ă juôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Phó sinh 1945 · Buôn Đung- Huyện 5- Đắk Lắk
  2. Quách Văn Giàng sinh 1947 · Xóm Re- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  3. Nguyễn Quốc Thường sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ
  4. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1950 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Thẩm sinh 1949 · Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Ngô Duy Đoàn sinh 1953 · Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Nguyễn Huy Thịnh sinh 1951 · Quảng Tâm- Quảng Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Than sinh 1954 · Đình Chung- Giáp Chư- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Thể Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây