Ngô Duy Đoàn

Năm sinh1953
Quê quánĐông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 18/09/1972
Nơi hy sinhĐường 511, Trung Nghĩa, Kon Tum
Vị trí mộ (14-91) quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046973]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Đoàn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/09/1972, Quê quán=Đông Cao- Tây Tiến- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 511, Trung Nghĩa, Kon Tum, Vị trí mộ=(14-91) quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27396 (số thứ tự 1046973).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 18/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Phó sinh 1945 · Buôn Đung- Huyện 5- Đắk Lắk
  2. B y ă juôn sinh 1951 · Buôn Lang Jong- Huyện 9- Đăk Lăk
  3. Quách Văn Giàng sinh 1947 · Xóm Re- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  4. Nguyễn Quốc Thường sinh 1941 · Đức La- Đức Thọ
  5. Nguyễn Văn Nhưng sinh 1950 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Thẩm sinh 1949 · Giáp Đông Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Huy Thịnh sinh 1951 · Quảng Tâm- Quảng Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Than sinh 1954 · Đình Chung- Giáp Chư- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Thể Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây