Nguyễn Xuân Thẳm

Năm sinh1951
Quê quánGò Bùi- Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hòa Bình
Ngày hy sinh 6/8/1971
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba, Kon Tum
Vị trí mộ Điều trị 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037673]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thẳm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26151, Quê quán=Gò Bùi- Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Kon Tum, Vị trí mộ=Điều trị 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18096 (số thứ tự 1037673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thẳm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thẳm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quan Văn Khâm sinh 1948 · Vinh Quang- Bảo Lạc- Cao Bằng
  2. Nguyễn Như Nhàn sinh 1951 · Đội 9- Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  3. Lê Văn Đới Quỳnh Khê- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Bùi Văn Đỉn sinh 1949 · Xóm Lạng- Lao Thịnh- Yên Thủy- Hòa Bình
  5. Mã Văn Sinh sinh 1948 · Bố Trúy- Đào Viên- Tràng Định
  6. Bùi Đức Rục sinh 1950 · Vũ Sơn- Kiến Xương-
  7. Cao Minh Quang sinh 1949 · Định Xá- Bình Lục-
  8. Đặng Quang Khải sinh 1952 · Yên Hưng- Ý Yên-