Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

67 người khớp “Nguyễn Miên” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Hữu Miên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Cát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Phú - Cẩm Vụ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khối Tầu - Cao Thượng - Chợ Vã - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Miễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Miền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quế Võ Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Tây Làng Tung, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Chàng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Yên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cát Đông- Quảng Cát- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khối Tàu- Cao Thượng- Chợ Rã Hy sinh: 7/4/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Doãn Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/10/1972 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bùi Hạ- Lê Lợi- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Miễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hương- Nhật Tiến- Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 (98-38)03 Phẫu 26 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1972 (29-16)02 Lệ Thanh mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Phú- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1968 Cách cầu Gia Bốc 3h Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 (9193-8284)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Miến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mỹ- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 429, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.