Nguyễn Hữu Miện

Năm sinh1932
Quê quánCát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 22/11/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhCao Nguyên Pô lô ven - Lào
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2474 (số thứ tự 2473).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Miện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Miện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 22/11/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Ngọc Măn sinh 1947 · Tam Tung - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Minh Hộ sinh 1944 · Cường Thắng - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Long Yêu sinh 1949 · Đông Minh - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lục Huy Tưởng sinh 1948 · Xóm Thuyên - Cổ Lũng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Ngọc Long sinh 1949 · Xóm Chi - Hùng Đức - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hà Văn Lưu sinh 1951 · Xóm Lược - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Thuyên sinh 1943 · Trung Hà - Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Dương Văn Lân sinh 1941 · Xóm 11 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ngọc Kim sinh 1951 · Ngọc Lạc - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Phạm Hồng Tiến sinh 1948 · Số nhà 100 - Mai Hắc Đế - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Viết Lô sinh 1942 · Thức Hóa - Giao Hóa - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Quang Hồng sinh 1950 · Nam Yên - Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Trọng Là sinh 1947 · Bắc Cả - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hồ Anh Tường sinh 1950 · Kỳ Bảo - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Cao Đặng Liệu sinh 1949 · Hạng Phúc - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.43.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lê Tiến Chí sinh 1943 · Nho Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Công Vượng sinh 1943 · Ngọc Yên - Ngọc Châu - TX Hải Dương - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Hoàng Xuân Chi sinh 1949 · Tà Khê - Diễn Viễn - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Xóm Giữa - Quý Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Lưu Quang Lân sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 43.87.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hoàng Văn Biên sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Lê Văn Tần sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Hoàng Thanh - Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Văn Nam sinh 1953 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa đô: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  26. Trần Đức Ngự sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
  27. Vũ Đức Cam sinh 1936 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 PLây Me bản đồ UTM 1/50.000
  28. Hoàng Công Nhân sinh 1947 · Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh · Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  29. Chống A Sáng sinh 1949 · Làng Não - Là Bá - Là Mạ - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Xuân Hức sinh 1949 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  31. La Văn Cừu sinh 1949 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  32. Hoàng Hồng Khanh sinh 1947 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000