Nguyễn Công Miện

Năm sinh1952
Quê quánKhối Tàu- Cao Thượng- Chợ Rã
Ngày hy sinh 7/4/1972
Nơi hy sinhNgọc Bay
Vị trí mộ (96-15)01 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038389]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Miện, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26396, Quê quán=Khối Tàu- Cao Thượng- Chợ Rã, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Vị trí mộ=(96-15)01 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18812 (số thứ tự 1038389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Miện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Miện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hồng sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Phạm Văn Chương sinh 1952 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  3. Hồ Bá Lệ sinh 1951 · Xuân Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Lương Ngọc Tít sinh 1953 · Trúc Khê- Hợp Thành- Sơn Dương
  5. Phùng Công Hiệp sinh 1952 · Điền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  6. Đoàn Đình Châu sinh 1951 · Định Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Trần Anh Sơn sinh 1951 · 21A2 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
  8. Bùi Xuân Giáp sinh 1951 · 8 Tức Mạc- Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Bảo sinh 1953 · Phố Bưng- thị trấn Cao Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  10. Nguyễn Đức Nhàn sinh 1953 · Xóm Vòi- Điền Tường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Xuân Chí (Trí) sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
  12. Nguyễn Công Kiện sinh 1952 · Cao Chả- Chợ Đã
  13. Lê Văn Dũng sinh 1934 · Tân Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Đức Hồng sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  15. Bùi Ngọc Dư sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy-