Lê Văn Dũng

Năm sinh1934
Quê quánTân Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 7/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053005]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Dũng, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=26396, Quê quán=Tân Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33428 (số thứ tự 1053005).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Miện sinh 1952 · Khối Tàu- Cao Thượng- Chợ Rã
  2. Nguyễn Văn Hồng sinh 1952 · Xuân Phương- Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Văn Chương sinh 1952 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh
  4. Hồ Bá Lệ sinh 1951 · Xuân Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Lương Ngọc Tít sinh 1953 · Trúc Khê- Hợp Thành- Sơn Dương
  6. Phùng Công Hiệp sinh 1952 · Điền Lương- Cẩm Khê-Vĩnh Phú
  7. Đoàn Đình Châu sinh 1951 · Định Thư- Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Trần Anh Sơn sinh 1951 · 21A2 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội
  9. Bùi Xuân Giáp sinh 1951 · 8 Tức Mạc- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Bảo sinh 1953 · Phố Bưng- thị trấn Cao Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  11. Nguyễn Đức Nhàn sinh 1953 · Xóm Vòi- Điền Tường- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Xuân Chí (Trí) sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
  13. Nguyễn Công Kiện sinh 1952 · Cao Chả- Chợ Đã
  14. Nguyễn Đức Hồng sinh 1952 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  15. Bùi Ngọc Dư sinh 1952 · Thụy Trình- Thái Thụy-