Nguyễn Văn Miên

Năm sinh1949
Quê quánYên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 15/11/1968
Nơi hy sinhGiữa trạm 13, 14
Nơi mai táng ban đầu Phía Đông đường giao liên giữa 13, 14 cách đường 500m, cách 14 = 2km Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10860 (số thứ tự 10859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/11/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đinh Thí sinh 1944 · Xóm Đình - Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · A3, Khu7 - Gia Lai
  2. Chu Văn Quặng sinh 1947 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Duy Định sinh 1949 · Kim Hỷ - Nà Rì - Bắc Thái · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Hà Văn Tư sinh 1950 · Nà Suối - Hồng Đại - Cao Bằng · Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Châu sinh 1941 · Phú Trung - Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
  6. Đoàn Ngọc Phê sinh 1944 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  7. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  8. Lê Văn Thiệp sinh 1945 · Yên Bang - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  9. Nguyễn Tấn Khánh sinh 1949 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  10. Hoàng Văn Quế sinh 1948 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  11. Nguyễn Duy Nhít sinh 1943 · Thôn 3 - Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  12. Trần Văn Dậu sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  13. Trần Danh Lưu sinh 1947 · Thôn Đông - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  14. Nguyễn Đàn sinh 1943 · Xóm Đầu - Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  15. Trần Văn Oánh sinh 1949 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bệnh xá khu 6 - Gia Lai