Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Đàn” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.12.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Đàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thôn Đông, Phú Lợi, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/5/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/06/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Huy Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/06/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Dân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1935 · Phú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Dãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giai Lạc - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thanh Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Khánh - Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bá Sơn - Cổ Lũng - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 6 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khóa Nha - Yên Khòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Đồng - Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 52 Đ - Phố Bạch Đằng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Hòa - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Kim Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phủ Ân Nam - Vĩnh Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đầu - Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.