Đồi 1003 — 14 liệt sĩ
14 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
14 người
- Lê Văn Thỏa Xóm Lai, Hoàng Phú, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy · CT viên Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
- Trần Hải Đường Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Chuẩn úy · b phó Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Plây Cần Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chư Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng E Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Trinh Sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng E Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mẫn Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng e Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chắc Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng E Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kiêm Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Đắc Tô Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thê Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Plây Cần Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Hoàng Sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Chuẩn úy · C Viên Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Láng E Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Chương Sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn Đơn vị: TS e64 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: Thị Xã, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc · Chiến sĩ Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng C Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tráng Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 06/02/1968 Nơi hy sinh: Làng E Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Thiếu úy · C trưởng Hy sinh: 6/2/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịnh Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · C.Sỹ Hy sinh: 02/04/1968 Nơi hy sinh: Điều trị 3 Mai táng ban đầu: (92-88) vùng núi Chư Pô Xem đầy đủ →