Lê Văn Thê

Quê quánĐồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D15 F1)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC trưởng
Nhập ngũ04/1962
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 06/02/1968
Trường hợp hy sinhChuẩn bị chiến trường
Nơi hy sinhPlây Cần
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Đồi 1003 — 14 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 9.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 06/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hải Đường d13 F1 · ,
  2. Hoàng Văn Chư d6 E320 · ,
  3. Nguyễn Chu Trinh d6 E320 · ,
  4. Nguyễn Văn Mẫn d6 E320 · ,
  5. Nguyễn Xuân Chắc d6 E320 · ,
  6. Lê Văn Kiêm C20 E66 · Tại trận địa
  7. Nguyễn Huy Hoàng c11d6 E320 · ,
  8. Hà Hữu Chương TS e64 · Thị Xã, Kon Tum
  9. Lê Văn Long D6 E320 · ,
  10. Nguyễn Văn Tráng D6 E320 · ,