Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ

15 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

15 người

  1. Lưu Đình Tâm Sinh 1949 · Khẩn Tổng, Mai Lạp, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huy Hóa Sinh 1948 · Bình Long, Vũ Nhai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thi Sinh 1937 · Cổ Mễ, Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thành Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 12/11/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 quận Lệ Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bắc Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Ngọc Cư Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 20/03/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Ty Sinh 1950 · Áng Mò, Cầu Tiền, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 04/10/1969 Mai táng ban đầu: (68-98) phay gia, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Mão Sinh 1951 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Dbộ 4 e24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 30/09/1969 Mai táng ban đầu: (68-98) Tỷ lệ 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hùng Sinh 1949 · Liên Hợp, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03 1/100000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá The Sinh 1952 · Thôn Trung, Cảnh Hưng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 15/08/1972 Nơi hy sinh: T24, Binh trạm trung Mai táng ban đầu: (68-98)04 Trăng Thu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Anh Dũng Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/09/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Quí Sinh 1953 · Tuấn Nghĩa, Thái Thành, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/04/1972 Nơi hy sinh: Viện 1 Mai táng ban đầu: (68-98)09 Chư Pa m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Anh Tuấn Sinh 1954 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/07/1972 Mai táng ban đầu: (68-98)09, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Trần Thế Chương Sinh 1949 · An Động, An Bình, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 21/09/1972 Nơi hy sinh: Ở T24 Mai táng ban đầu: (68-98)09 Trăng Thu mộ 9 Xem đầy đủ →
  15. Đàm Tuấn Anh Sinh 1954 · Hùng Trì, Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 03/07/1972 Nơi hy sinh: T29. Binh Trạm Trung Mai táng ban đầu: (68-98)09 Chư Pa mộ 2 Xem đầy đủ →