PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ
35 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
35 người · trang 1/2
- 1. Mai Văn Be Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 21/02/1969 Mai táng ban đầu: Khu Vực 02 300-54.500 Ngọc Tơ Lum Xem đầy đủ →
- 2. Nguyễn Văn Quyết Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 26/03/1969 Nơi hy sinh: Tà xẻng Mai táng ban đầu: Khu vực Tà Xẻng, Km 37 mộ 8 Xem đầy đủ →
- 3. Hoàng Văn Hải Sinh 1949 · Thể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: d28 PTM B3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/04/1969 Nơi hy sinh: Làng cũ Bờ lây gia khốc Mai táng ban đầu: 06-8A 1/25000 Plây gia khốc Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Quốc Tuấn Sinh 1942 · Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 10/04/1969 Nơi hy sinh: Plây Gia Khốc Mai táng ban đầu: (06-84) Plây Gia Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Văn Chung 129 đường Chương Lịch, Hà Nội Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 14/04/1969 Nơi hy sinh: Đồi 1022, Ngọc Tang Mai táng ban đầu: Đồi 1022 Ngọc Tang Xem đầy đủ →
- 6. Nguyễn Văn Chung Sinh 1945 · Thọ An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 14/04/1969 Nơi hy sinh: Cao điểm 1022, Ngọc Tang Mai táng ban đầu: Cao điểm 1022, Ngọc Tang, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7. Nguyễn Minh Châu Sinh 1948 · Lâm Hoan, Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: C33D28 PTMB3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Bắc Kom Tum Mai táng ban đầu: Bắc KonTum Xem đầy đủ →
- 8. Nguyễn Văn Tài Sinh 1933 · Thôn Té, Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: C33 D26 PTM B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 29/3/1969 Nơi hy sinh: Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- 9. Phạm Văn Bản Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Đơn vị: Đội 12 PTM b3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 610 võ địch, Kon Tum Mai táng ban đầu: (06-18)06 Đồi 610 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 10. Trần Xuân Thắng Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: C1 D25 PTM B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 27/03/1969 Nơi hy sinh: Đội điều trị 4 Mai táng ban đầu: Đội điều trị 4 Xem đầy đủ →
- 11. Nông Ngọc Huỳnh Sinh 1948 · Đình Cả, An Lập, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
- 12. Mai Văn Tiến Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Kon Tum Mai táng ban đầu: (62-79)100 - 600 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- 13. Nguyễn Văn Thâm Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, Bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02, 100 y79, 600 Xem đầy đủ →
- 15. Nguyễn Trung Tuệ Sinh 1948 · Vân Tập, Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Khu vực h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: (02-100, 79-60) Xem đầy đủ →
- 16. Nguyễn Văn Tý Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: x02-100-y79-600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Công Nhự Sinh 1947 · Hồng Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Phó Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Khu Đồi 467 Bắc kon Tum Mai táng ban đầu: (02100-79600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- 18. Phạm Văn Tháo Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 19. Phạm Vãn Tháp Sinh 1947 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: 5/3 · B trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Cư Khơ Tanh Mai táng ban đầu: Mất thi hài Xem đầy đủ →
- 23. Phan Ngọc Thụ Sinh 1938 · Yên Kiên, Đoan Hùng, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 60, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Cư ce Pắk, Kon tum Mai táng ban đầu: (81-84)07 Plei Jar Riêng Xem đầy đủ →
- 24. Bùi Minh Thư Sinh 1937 · Bải Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Bắc Kon tum Mai táng ban đầu: 02400- 79800 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 25. Trần Văn Thật Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon tum Mai táng ban đầu: 02.400, 79.600 Xem đầy đủ →
- 26. Nguyễn Tất Lan Sinh 1947 · Mỹ Hương, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 d31 Gia Lai Cấp bậc: Trung sỹ · C.Sỹ Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Trực T3 đến T4, K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 27. Phạm Tất Đắc Sinh 1945 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Dbộ 7 E66 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Cư CC Pak, Kon Tum Mai táng ban đầu: (81-85)07 Plây Far Siêng Xem đầy đủ →
- 28. Đinh Xuân Tân Sinh 1949 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Kbộ K6 B3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Làng Băng Go Mai táng ban đầu: Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 29. Vũ Đình Cống Sinh 1950 · Khánh Lộc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: c231 Gia Lai Cấp bậc: Binh nhất · A trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: Trực T3, T4 về đồi thông K3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Minh Luận Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 2100.796 Xem đầy đủ →
- 31. Đoàn Công Thành Sinh 1949 · Na Nội, Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467, bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: 02.400.79600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 32. Trần Văn Khẩn Sinh 1949 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 7 E66 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 29/03/1969 Nơi hy sinh: Cư Ce Pak, Kon Tum Mai táng ban đầu: (81-85)07 Plei Par Siêng Xem đầy đủ →
- 33. Nông Vĩnh Giang Sinh 1949 · Là Lái, Phi Hải, Quảng Hòe, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Kleng, Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-80)06 Plei Dei Go Xem đầy đủ →
- 34. Đàm Văn Mìn Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Cư Khơ Tah Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →