PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ

35 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

29/03/1969 · 19 người 28/03/1969 · 7 người

35 người · trang 2/2

  1. 35. Nguyễn Văn Dâng Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Pơ Lei jar Diêng Xem đầy đủ →
  2. 36. Phan Viết Thanh Sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: d bộ d1 E28 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Đồi 467 Kon Tum Mai táng ban đầu: (79.600-02100) Xem đầy đủ →
  3. 37. Đào Sĩ Huynh Sinh 1943 · Đông Trung, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Cư Khơ Táh Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  4. 38. Tăng Xuân Thắng Sinh 1948 · Nam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: K25 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Viện Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. 39. Nguyễn Văn Đối Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 28/03/1969 Nơi hy sinh: Viện 2 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →