Nguyễn Văn Đối

Năm sinh1934
Quê quánTân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng
Đơn vị 210c Hải Yến
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ06/1968
Đi B01/1969
Ngày hy sinh 28/03/1969
Trường hợp hy sinhSốt rét ác tính
Nơi hy sinhViện 2
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Viện 2 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 36 (số thứ tự 39).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đối” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đối” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Vĩnh Giang c14, E66 · (88-80)06 Plei Dei Go
  2. Đàm Văn Mìn c10, d9, E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  3. Nguyễn Văn Dâng K Bộ9E66 · Pơ Lei jar Diêng
  4. Phan Viết Thanh d bộ d1 E28 · (79.600-02100)
  5. Đào Sĩ Huynh c10 d9 E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  6. Tăng Xuân Thắng K25 · H67, Kon Tum