Đàm Văn Mìn

Năm sinh1950
Quê quánQuang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c10, d9, E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 28/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCư Khơ Tah
Nơi mai táng ban đầu (83-80)02 Plei Jar Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 31 (số thứ tự 34).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Mìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Mìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Vĩnh Giang c14, E66 · (88-80)06 Plei Dei Go
  2. Nguyễn Văn Dâng K Bộ9E66 · Pơ Lei jar Diêng
  3. Phan Viết Thanh d bộ d1 E28 · (79.600-02100)
  4. Đào Sĩ Huynh c10 d9 E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  5. Tăng Xuân Thắng K25 · H67, Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Đối 210c Hải Yến · Nghĩa trang Viện 2