Mai Văn Be
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa |
| Đơn vị | c3 d28 PTM B3 |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 07/1965 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 21/02/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Địch phục |
| Nơi mai táng ban đầu | Khu Vực 02 300-54.500 Ngọc Tơ Lum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 2 (số thứ tự 1).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Be” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Văn Be” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.