Nguyễn Thanh Dân

Năm sinh1935
Quê quánPhú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C1 D1 E28)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụTiểu đội trưởng
Nhập ngũ04/1968
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 07/12/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị pháo
Nơi hy sinhTây đồi 804 Đức Lập
Nơi mai táng ban đầu (80-72)02 Đức Lập mộ 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 29 (số thứ tự 28).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 07/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hồng Tư c1 d1E28 · (80-72)02 Đức Lập
  2. Nguyễn Quang Thùy c1 d1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  3. Đặng Văn Ngân C1 D1 E28 · (80-72)02 Đức Lập
  4. Hà Văn Dong c1 d1 e28 F10 · ,