Viện K76A — 20 liệt sĩ

20 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

03/9/1975 · 4 người

20 người

  1. 3. Lê Văn Măng Sinh 1935 · Nhị Quý, Cai Lậy, Mỹ Tho Đơn vị: Đại đội 94, Trung đoàn 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 16/2/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc An táng hiện nay: K76A, Xuyên Mộc Xem đầy đủ →
  2. 20. Nguyễn Văn Cang Sinh 1943 · An Bình, Thủ Đức, Gia Định Đơn vị: Z30 Đoàn 84 Cấp bậc: A bậc phó Hy sinh: 30/5/1967 Nơi hy sinh: K76A Đoàn 8A, Bình Châu, Xuyên Mộc Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 1. Trương Thị Hòa Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Đơn vị: E814 Cục hậu cần miền Cấp bậc: Tiểu đội phó Hy sinh: 04/4/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A E814 An táng hiện nay: K76A E814 Xem đầy đủ →
  4. 2. Thạch Xây Sinh 1945 · Vinh Xuân, Trà Ôn, Trà Vinh Đơn vị: C10 Đoàn 84 Cấp bậc: A phó Hy sinh: 25/11/1968 Nơi hy sinh: Múi Mày Tàu cứ K7A Mai táng ban đầu: Nghĩa trang K76A, Xuyên Mộc, Bà Già An táng hiện nay: K76A, Xuyên Mộc, Bà Già Xem đầy đủ →
  5. 7. Nguyễn Thị Hồng Lại Khê (Sở cao su), Bình Dương Đơn vị: Quận đội Thủ Đức, Gia Định Cấp bậc: A trưởng Hy sinh: 12/1968 Nơi hy sinh: K76A, Núi Mây Tàu Mai táng ban đầu: K76A, Núi Mây Tàu Xem đầy đủ →
  6. 9. Hồ Khắc Châu Sinh 1947 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E4 Quân khu 7 Cấp bậc: A phó Hy sinh: 21/6/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh viện K76A Xem đầy đủ →
  7. 19. Lê Văn Nghĩa Sinh 1942 · Xóm 4, Giếng Nước, Thị xã Lạng Sơn Đơn vị: Q301 S24 Cục Hậu Cần, Đoàn 84 cũ Cấp bậc: A phó Hy sinh: 22/12/1968 Nơi hy sinh: Cứ K76a, S24 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 14. Nguyễn Hoài Quốc Sinh 1949 · Yên Hồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Hạ sỹ Hy sinh: 22/6/1969 Nơi hy sinh: K76A, Núi Mấy, Xuân Lộc, Long KSáng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 15. Nguyễn Hoài Đức Sinh 1949 · Yên Bồng, Lạc Thủy, Hòa Bình Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 22/6/1969 Nơi hy sinh: Viện K76A Mai táng ban đầu: Núi Mê Tàu, Long Khánh Xem đầy đủ →
  10. 6. Nông Văn Út Sinh 1949 · Đức Quang, Hạ Long, Cao Bằng Đơn vị: D8 E33 Đoàn 476 QK7 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 05/8/1970 Nơi hy sinh: K76A, núi Ông Hoài Đức, Bình Tuy Mai táng ban đầu: K76A núi ông, Hoài Đức, Bình Tuy Xem đầy đủ →
  11. 5. Hoàng Văn Huân Sinh 1930 · Thái Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Thiếu úy · C phó Hy sinh: 01/1/1972 Nơi hy sinh: K76A Bình Tuy Mai táng ban đầu: K76A Bình Tuy Xem đầy đủ →
  12. 16. Nguyễn Văn Huyền Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 08/12/1973 Nơi hy sinh: Quân y K76A, Đông Nam Bộ Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 10. Vũ Văn Báu Sinh 1955 · Minh Tân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 29/3/1974 Nơi hy sinh: Lộ 2 Kim Long Mai táng ban đầu: K76A Châu Đức, Bà Rịa Xem đầy đủ →
  14. 13. Hà Văn Liên Sinh 1946 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 15/2/1974 Nơi hy sinh: K76a Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  15. 17. Lê Hồng Quân Sinh 1947 · Huy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: E33 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 31/1/1974 Nơi hy sinh: Viện K76A Mai táng ban đầu: Tọa độ X=84 - Y=3615, Châu Đức, Bà Rịa Xem đầy đủ →
  16. 18. Nguyễn Thành Du Sinh 1954 · Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 33 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 28/6/1974 Nơi hy sinh: K76A Châu Đức, Bà Rịa Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 4. Hoàng Hoa Hạnh Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23 BTLTT B2 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu Xem đầy đủ →
  18. 8. Hoàng Văn Hạnh Sinh 1949 · Hồng Giang, Văn Lãng, Cao Lạng Đơn vị: D4 H23( D19 C4 E23) Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A phường Thắng Nhì, Vũng Tàu Xem đầy đủ →
  19. 11. Hoàng Hoa Hạnh Sinh 1943 · Hồng Giang, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: D4 H23 Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Địa K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu Xem đầy đủ →
  20. 12. Hoàng Đức Hạnh Sinh 1949 · Hồng Phong, Văn Lãng, Lạng Sơn Đơn vị: H23 BTLTT B2 Cấp bậc: Thượng sỹ Hy sinh: 03/9/1975 Mai táng ban đầu: K76A Thắng Nhì, Vũng Tàu Xem đầy đủ →