Nguyễn Quốc Dân

Năm sinh1953
Quê quánKhóa Nha - Yên Khòa - Yên Mỹ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1971
Ngày hy sinh 25/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBắc thị xã Kon Tum - Bắc thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2730 (số thứ tự 2729).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Sỹ Thoa Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quốc Tuần Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đào Xuân Nghi Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Liêm Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Lưu Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Quế Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Triệu Quang Phúc Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Khuê Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Văn Quân Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Xuân Hoan Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phạm Văn Sáu Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đoàn Quang Định Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Văn Thản Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Tự Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Văn Bằng Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Hoàng Văn Mạnh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Bùi Quang Sinh Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Phi Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Giáp Văn Úc (Ức) Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.09 Bản đổ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Xuân Nghì Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Bùi Xuân Tiến Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Khắc Trạch Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Lê Văn Chính Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Đinh Xuân Tu Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Văn Tấn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Hoàng Văn Thìn Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Xuân Lộc Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Thiết Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.04.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Phùng Văn Thử Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 83.23.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Phương Phúc Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  32. Lưu Văn Định (Sinh) Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  33. Đào Văn Tiến Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Phú Cường Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Đào Xuân Móng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  36. Nguyễn Đức Xiềng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  37. Hoàng Văn Lịch Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  38. Nguyễn Văn Sỹ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Nguyễn Văn Thục Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  40. Nguyễn Văn Từ Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  41. Phạm Gia Thắng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  42. Nguyễn Văn Hàm Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  43. Phan Đại Thắng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  44. Bùi Văn Môn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  45. Nguyễn Văn Bổng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  46. Lê Xuân Lộc (Lợi) Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.10.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  47. Nguyễn Văn Vênh Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Trần Thanh Chủng (Chương) Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  49. Đoàn Ngọc Tuyến Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  50. Trần Phúc Dũng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  51. Vũ Xuân Thu Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  52. Lê Xuân Du Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.03.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  53. Hoàng Văn Sàng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  54. Dương Lê Thụ Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.17.09 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  55. Nguyễn Đình Chấp Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  56. Phương Văn Thọ Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  57. Đoàn Văn Lưu Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  58. Tiệu Văn Kim Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.77.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  59. Nguyễn Văn Đường Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  60. Hoàng Phúc Dũng Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3