Nguyễn Văn Dần

Năm sinh1955
Quê quánXóm 6 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 15/05/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhBắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2718 (số thứ tự 2717).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Dần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Bá Thạch Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Mọng Đình Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Dương Văn Hiển Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Văn Lập Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Ưng Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Thanh Bình Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Võ Minh Hải Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Chu Văn Thúy Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3 · Thôn 2, Diên Bình - Đăk Tô
  9. Phạm Văn Điều Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.22.07 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Ngọc Tiệp Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  11. Phạm Văn Phiến Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Đinh Văn Bài Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Tửu Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lò Văn Triệu Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Đinh Văn Giám Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3