Nguyễn Thanh Dân
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 12/1/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 804, Đức Lập - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 80.82.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2221 (số thứ tự 2220).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Dân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 12/1/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hồ Văn Sâm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Sỹ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Nho Tùng Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đê Sinh, A5 Khu 7 - Gia Lai