Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ
20 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
20 người
- Trần Văn Cử Sinh 1950 · Thạch Đồng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · B Phó Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đức Sinh 1952 · Long Quán, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Tại đồi 601, Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bản Sinh 1953 · Xóm Xon, Tất Thắng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Khình Sinh 1946 · Xóm Xuân, Kim Thượng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Các Sinh 1952 · Hường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Huynh Sinh 1952 · Đông Lão, Thục Luyện, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Vấn Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Tây cao điểm 601 Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỵ Sinh 1945 · Văn Hội, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý Sinh 1951 · Nghiêm Xá, Hàm Sơn, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601, Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Sinh 1953 · Sơn Hải, Thạch Kim, Thạch Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 05/08/1972 Nơi hy sinh: Kon Trang Lã Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)02 Kon Trang Lã Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lợi Sinh 1954 · Xóm Mổ, Yên Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đường 14 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Quí Đôn Sinh 1954 · Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)03 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chính Sinh 1943 · Khả Cửu, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phùng Ninh Chìn Sinh 1950 · Phú Lương, Thu Ngọc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601 Kon tum Mai táng ban đầu: (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Tuấn Sinh 1952 · Cầu Mấu, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 24/11/1973 Nơi hy sinh: Chốt Con Cơ, tây bắc Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)07 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hữu Huệ Sinh 1948 · Từ Đà, Phú Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Cấp bậc: Binh nhất · C.Sỹ Hy sinh: 24/11/1973 Nơi hy sinh: Tây bắc, Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)07 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Tuấn Sinh 1945 · Thôn Thê, Đông Quang, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601, Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ninh Sinh 1950 · Quê Rù, Vĩnh Đồng, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 07/09/1972 Nơi hy sinh: Đồi 601, Kon Tum Mai táng ban đầu: (98-17)06 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 2; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vượng Sinh 1951 · Xóm Trò, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 05/09/1972 Nơi hy sinh: Bắc Ngô trang Mai táng ban đầu: (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 241; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 05/02/1966 Nơi hy sinh: Viện 2 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai) Xem đầy đủ →