Chu Đức Tuấn

Năm sinh1952
Quê quánCầu Mấu, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C18 E24)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ01/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 24/11/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChốt Con Cơ, tây bắc Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (98-17)07 Kon Tum m3 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 16.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đức Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đức Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 24/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Hữu Huệ C18 e24 · (98-17)07 Kon Tum mộ 2 1/50000