Hà Quí Đôn
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Kinh Lương, Định, Quảng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C2 D1 E28) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 12/1971 |
| Đi B | 05/1972 |
| Ngày hy sinh | 05/09/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 601 Kon tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (98-17)03 quận Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Quí Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Quí Đôn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 05/09/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Đức c1 d1 e28 f10 · (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000
- Đinh Văn Bản C1 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Trần Đức Huynh C3 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Viết Vấn c1 d1 E28 · (98-17)02 Kon Tum
- Nguyễn Văn Mỵ C3 D1 E28 · (98-17)02 quận Kon Tum 1/50000
- Hà Văn Chính D3 E28 · (98-17)01 quận Kon Tum
- Hoàng Văn Vượng C2 D2 E28 · (98-17)06 quận Kon Tum 1/50000