Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

270 người khớp “Ngữ” trong 90 danh sách · trang 4/9

  1. Lê Tuấn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhật Giã- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 16- Phượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/04/1968 Tây nam Ngọc Chư Linh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khi Trung- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Lệnh Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Đông Thị xã Kon Tum 11km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/02/1968 Tại Xa Leng Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 26/10/1969 (85-79)03 tây bắc 1586 cách 600m Xem đầy đủ →
  7. Khổng Bá Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thành Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 (50-54)07 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/05/1969 Bệnh xá binh trạm trung Xem đầy đủ →
  10. Dương Ngọc Ngủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Yên- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 4/12/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Trần Đức Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plei me Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 (20-92)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Trung- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1971 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Giang- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1971 Nước Crong Đê Mong Xem đầy đủ →
  15. Thái Thúc Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Cam Mỹ- Cam Lộ Hy sinh: 31/03/1971 (214.215) (87.88)ô3 H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Bình- Tuấn Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1971 Đồng bào mai táng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cường Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quang Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Phú- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1972 98438, Măng Bút, h29 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hán Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đa- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1972 (24-21)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1972 (40-04)05 Tây làng Ty Tô Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngũ Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1972 Bắc chân đồi 150 chỗ ở TS 1970 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mễ Thượng- Yên Phụ- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 20/04/1972 (95-96)01 Huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Liễu- Thuận Tiên- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Công Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Ý Lợi- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/08/1974 Nhà mã làng Đắc Lanh, xã Gỡ Đất, huyện 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 26, 049-475, 1/50000, Bảo Đức Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Đình- Sầm Dương- Sơn Dương Hy sinh: 3/5/1974 Bờ sông IA Súp, H5, Đắk Lắl Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trúc Sơn- Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 (48-10)02 Tuy Hòa NT E48 mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sỹ Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1969 Chư Mơ Rông H4 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.