Nguyễn Thành Ngữ
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 15/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Bu Prăng, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (50-54)07 Bu Prăng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033711]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Ngữ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/11/1969, Quê quán=Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(50-54)07 Bu Prăng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14134 (số thứ tự 1033711).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thành Ngữ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Thái Học sinh 1947 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
- Lê Minh Cờn sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
- Dương Hải sinh 1933 · Đinh Lễ- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Thanh Là sinh 1947 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lương Văn Mùng sinh 1950 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
- Hoàng Thanh Tùng sinh 1951 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Sầm Văn Tới sinh 1945 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Hoàng Ngọc Thanh sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng
- Vi Văn Dị sinh 1949 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
- Nông Đình Châu sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phạm Văn Cung sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
- Dương Văn Triệu sinh 1949 · Yên Đức- Đông Triều- Quảng Ninh
- Trần Văn Hồng sinh 1941 · 31 Tô Hiến Thành- Hà Nội
- Chu Văn Cưởng sinh 1947 · Xuân Song- Nghi Xuân
- Lưu Văn Tưởng Quang Trung- Bình Gia- Lạng Sơn
- Nguyễn Thanh Ất sinh 1936 · Hà Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Trần Trung Đoàn sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
- Trần Công Chính sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phan Văn Thành sinh 1946 · Tân An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
- Nguyễn Văn Bàng sinh 1946 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
- Đỗ Danh Học sinh 1930 · An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Công Sảnh sinh 1941 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa