Trần Trung Đoàn

Năm sinh1949
Quê quánLai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 15/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng
Vị trí mộ Không mai táng được

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034516]: Lietsi {Họ tên=Trần Trung Đoàn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=15/11/1969, Quê quán=Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Vị trí mộ=Không mai táng được}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14939 (số thứ tự 1034516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trung Đoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trung Đoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 15/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thái Học sinh 1947 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
  2. Lê Minh Cờn sinh 1945 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  3. Dương Hải sinh 1933 · Đinh Lễ- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
  4. Hoàng Thanh Là sinh 1947 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Lương Văn Mùng sinh 1950 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  6. Hoàng Thanh Tùng sinh 1951 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Sầm Văn Tới sinh 1945 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  8. Hoàng Ngọc Thanh sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng
  9. Vi Văn Dị sinh 1949 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
  10. Nông Đình Châu sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  11. Phạm Văn Cung sinh 1950 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  12. Dương Văn Triệu sinh 1949 · Yên Đức- Đông Triều- Quảng Ninh
  13. Nguyễn Thành Ngữ sinh 1940 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  14. Trần Văn Hồng sinh 1941 · 31 Tô Hiến Thành- Hà Nội
  15. Chu Văn Cưởng sinh 1947 · Xuân Song- Nghi Xuân
  16. Lưu Văn Tưởng Quang Trung- Bình Gia- Lạng Sơn
  17. Nguyễn Thanh Ất sinh 1936 · Hà Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  18. Trần Công Chính sinh 1950 · Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình
  19. Phan Văn Thành sinh 1946 · Tân An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
  20. Nguyễn Văn Bàng sinh 1946 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  21. Đỗ Danh Học sinh 1930 · An Thịnh- Gia Lương- Hà Bắc
  22. Phạm Công Sảnh sinh 1941 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa