Vũ Văn Ngữ

Năm sinh1953
Quê quánMễ Thượng- Yên Phụ- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/04/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị 25
Vị trí mộ (95-96)01 Huyện 67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042367]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Ngữ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/04/1972, Quê quán=Mễ Thượng- Yên Phụ- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 25, Vị trí mộ=(95-96)01 Huyện 67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22790 (số thứ tự 1042367).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 20/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tô sinh 1953 · Đoãng Hoan- Thanh Nhất- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Lê Hồ sinh 1930 · Lê Lợi- Quế Võ- Hà Bắc
  3. Hoàng Mạnh Ánh Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Dự sinh 1950 · Đồng Lai- Thái Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
  5. Nguyễn Duy Huận sinh 1942 · An Lễ- Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng
  6. A Lâm sinh 1945 · Long Năng Lớn- Đak Xao- H80- Kon Tum
  7. A Lập sinh 1945 · Long Năng Lớn- Đak Xao- H80- Kon Tum
  8. A Hoàng sinh 1945 · Làng Kon Cung- Đak Ang- H80- Kon Tum
  9. A Biar sinh 1945 · Lê Răng- Đak Na- H80- Kon Tum
  10. A Bên sinh 1949 · Chung Tam- Mang Ri- H80- Kon Tum
  11. A Với sinh 1949 · Kon Chai- Đak Na- H80- Kon Tum
  12. Nguyễn Ngọc Thanh sinh 1936 · Hồng Thịnh- Hàm Thuận- Phan Thiết
  13. A Xar sinh 1934 · Kon Rôn- Đak Ria- H16- Kon Tum
  14. Nguyễn Văn Cuốn sinh 1943 · Khê Hạ- Việt Dân- Đông Triều- Quảng Ninh
  15. Phạm Khắc Ấu sinh 1941 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  16. Mai Văn Quí sinh 1953 · Tuấn Nghĩa- Thái Thành- Thái Ninh- Thái Bình
  17. Nguyễn Hữu Bách sinh 1940 · Chí Chủ- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Khắc Ngôn sinh 1953 · Thặc Vĩ- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  19. Ngô Ngọc Truyền sinh 1952 · Thống Nhất- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  20. Đinh Khánh Tôn sinh 1947 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây
  21. Trần Huy Thành sinh 1949 · Xóm Cây- Long Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
  22. Đặng Xuân Bốn sinh 1950 · Định Tràng- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  23. Lê Minh Bình sinh 1947 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  24. Phái Huy Phàn sinh 1947 · Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  25. Nguyễn Quang Sinh sinh 1951 · Tân Xuân- Nam Cường- Nam Đàn- Nghệ An
  26. Nguyễn Hoa Chanh sinh 1947 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  27. Bùi Đức Thắng sinh 1953 · Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  28. Đặng Ngọc Liệu sinh 1947 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  29. Nguyễn Ngọc Biểu sinh 1950 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  30. Vũ Minh Chiếm sinh 1946 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú
  31. Đinh Như Mai sinh 1944 · Trang Thịnh- Yên Lãng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  32. Nguyễn Huy Ba sinh 1949 · Thanh Giang- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây