Nguyễn Văn Ngụ

Năm sinh1943
Quê quánViên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/02/1968
Nơi hy sinhXa Leng
Vị trí mộ Tại Xa Leng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031701]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngụ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/02/1968, Quê quán=Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xa Leng, Vị trí mộ=Tại Xa Leng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12124 (số thứ tự 1031701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Ngọc Quyình sinh 1945 · Dương Sơn- Na Rì
  2. Bàn Văn Toàn sinh 1941 · Trung Hòa- Ngân Sơn
  3. Dương Văn Hùng sinh 1947 · Tích Lương- Đồng Hỷ
  4. Lý Hữu Xin sinh 1942 · Minh Lập- Đồng Hỷ
  5. Bùi Kim Thành sinh 1943 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Liệm sinh 1947 · Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
  7. Nhất sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai
  8. Bek sinh 1953 · Đê But- A1- Huyện 7- Gia Lai
  9. A Pin sinh 1944 · Mang Tách- A Rbay- H40- Kon Tum
  10. Trần Đình Phú sinh 1949 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Bốn sinh 1946 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Trương Xuân Mẹo Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  13. Trương Xuân Thọ Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  14. Bùi Văn Hồi sinh 1947 · Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  15. Trần Xuân Quang sinh 1942 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  16. Nguyễn Văn Ý sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông