Lý Ngọc Quyình

Năm sinh1945
Quê quánDương Sơn- Na Rì
Ngày hy sinh 14/02/1968
Nơi hy sinhBuôn Càbu
Vị trí mộ Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027536]: Lietsi {Họ tên=Lý Ngọc Quyình, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=14/02/1968, Quê quán=Dương Sơn- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Càbu, Vị trí mộ=Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7959 (số thứ tự 1027536).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Ngọc Quyình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Ngọc Quyình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bàn Văn Toàn sinh 1941 · Trung Hòa- Ngân Sơn
  2. Dương Văn Hùng sinh 1947 · Tích Lương- Đồng Hỷ
  3. Lý Hữu Xin sinh 1942 · Minh Lập- Đồng Hỷ
  4. Bùi Kim Thành sinh 1943 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Liệm sinh 1947 · Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
  6. Nhất sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai
  7. Bek sinh 1953 · Đê But- A1- Huyện 7- Gia Lai
  8. A Pin sinh 1944 · Mang Tách- A Rbay- H40- Kon Tum
  9. Trần Đình Phú sinh 1949 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Bốn sinh 1946 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Trương Xuân Mẹo Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Trương Xuân Thọ Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Hồi sinh 1947 · Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  14. Trần Xuân Quang sinh 1942 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  15. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1943 · Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Ý sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông