Bùi Kim Thành

Năm sinh1943
Quê quánGiao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 14/02/1968
Nơi hy sinhCà bu
Vị trí mộ Tay Nam Buôn mê thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027715]: Lietsi {Họ tên=Bùi Kim Thành, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/02/1968, Quê quán=Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cà bu, Vị trí mộ=Tay Nam Buôn mê thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8138 (số thứ tự 1027715).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Kim Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Kim Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Ngọc Quyình sinh 1945 · Dương Sơn- Na Rì
  2. Bàn Văn Toàn sinh 1941 · Trung Hòa- Ngân Sơn
  3. Dương Văn Hùng sinh 1947 · Tích Lương- Đồng Hỷ
  4. Lý Hữu Xin sinh 1942 · Minh Lập- Đồng Hỷ
  5. Nguyễn Văn Liệm sinh 1947 · Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
  6. Nhất sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai
  7. Bek sinh 1953 · Đê But- A1- Huyện 7- Gia Lai
  8. A Pin sinh 1944 · Mang Tách- A Rbay- H40- Kon Tum
  9. Trần Đình Phú sinh 1949 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Bốn sinh 1946 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Trương Xuân Mẹo Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Trương Xuân Thọ Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  13. Bùi Văn Hồi sinh 1947 · Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình
  14. Trần Xuân Quang sinh 1942 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  15. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1943 · Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
  16. Nguyễn Văn Ý sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông