Bùi Văn Hồi
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình |
| Ngày hy sinh | 14/02/1968 |
| Nơi hy sinh | Cà Bú |
| Vị trí mộ | Tây nam Thị xã Buôn Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030464]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Hồi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=14/02/1968, Quê quán=Thượng Bì- Kim Bôi- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cà Bú, Vị trí mộ=Tây nam Thị xã Buôn Mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10887 (số thứ tự 1030464).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Hồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Hồi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 14/02/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Ngọc Quyình sinh 1945 · Dương Sơn- Na Rì
- Bàn Văn Toàn sinh 1941 · Trung Hòa- Ngân Sơn
- Dương Văn Hùng sinh 1947 · Tích Lương- Đồng Hỷ
- Lý Hữu Xin sinh 1942 · Minh Lập- Đồng Hỷ
- Bùi Kim Thành sinh 1943 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Văn Liệm sinh 1947 · Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Nhất sinh 1953 · Đê Nghe- A10- Huyện 7- Gia Lai
- Bek sinh 1953 · Đê But- A1- Huyện 7- Gia Lai
- A Pin sinh 1944 · Mang Tách- A Rbay- H40- Kon Tum
- Trần Đình Phú sinh 1949 · Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Văn Bốn sinh 1946 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
- Trương Xuân Mẹo Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
- Trương Xuân Thọ Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
- Trần Xuân Quang sinh 1942 · Sơn Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Ngụ sinh 1943 · Viên Đình- Đồng Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Ý sinh 1947 · Như Cổ- Bạch Thông