Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

308 người khớp “Khỏi” trong 90 danh sách · trang 6/11

  1. Đỗ Chiến Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1972 (27100 - 83000)05 07 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1977 Mộ 1 hàng 10 nghĩa trang 1a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Phan Như Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Tốn- Gia Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Mộ 335, hàng 9 nt 3H, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Đào Tiển Khói Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Sỹ- Phú Tiên- Hải Hưng Mộ 337, hàng 9 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 279, hàng 7, nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Thiên- Hà Nam Ninh Mộ 214, hàng 6 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Lưu Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Sơn- Việt Yên- Bắc Thái (23-91)07 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Lục Yên- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Đông Hưng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Anh Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đào Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Chí Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Mạnh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hòa- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Minh Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Lại Viết Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hưng Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Bá Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Bình- Vinh- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tân- Mỹ Lộc- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Khả Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Mạnh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.