Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

308 người khớp “Khỏi” trong 90 danh sách · trang 7/11

  1. Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ninh Hải- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  9. Năm Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 26/4/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Danh Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 4/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khởi Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phấn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kiến Phước- Gò Công- Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Khỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Khơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sỹ Khỗi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Gia- Quảng Xương- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 19/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.