Nguyễn Văn Khôi

Năm sinh1946
Quê quánChí Linh- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 23/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075028]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khôi, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/7/1970, Quê quán=Chí Linh- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19452 (số thứ tự 1075028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Minh Ấp sinh 1939 · Văn Luông- Thanh Sơn-
  2. Hoàng Văn Hỷ Việt Thương- Thương Tín-
  3. Hoàng Văn Ký sinh 1939 · Việt Phương- Thường Tín-
  4. Lê Văn Khảng sinh 1949 · Hà Lầm- Hòn Gai-
  5. Lương Văn Sáu Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  6. Lương Văn Sáu Quỳnh Lưu- Nho Quan-
  7. Nguyễn Đại Nghiêu sinh 1933 · Nhân Thành- Yên Thành-
  8. Nguyễn Long Đỉnh sinh 1945 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  9. Nguyễn Ngọc Hào 80 Bà Triệu- -
  10. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1950 · Xuân Tiến- Xuân Thủy-
  11. Nguyễn Phong Đĩnh Thanh Tâm- Thanh Liêm-
  12. Nguyễn Phong Đĩnh Thanh Tâm- Thanh Liêm-
  13. Nguyễn Văn Khôi sinh 1946 · Chí Linh- Phú Xuyên-
  14. Nguyễn Xuân Đài sinh 1939 · Tiên Lãng- Tiên Yên-
  15. Nguyễn Xuân Triều Tam Thanh- Vụ Bản-
  16. Nguyễn Xuân Triều Tam Thanh- Vụ Bản-
  17. Tô Văn Phú Chí Thảo- Quảng Hòa