Lại Viết Khôi

Năm sinh1945
Quê quánTiến Lương- Cẩm Khê-
Ngày hy sinh 3/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061163]: Lietsi {Họ tên=Lại Viết Khôi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25995, Quê quán=Tiến Lương- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5587 (số thứ tự 1061163).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Viết Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Viết Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 3/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Mai sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Xương-
  2. Đỗ Văn Ký Xứ Ninh- Cẩm Giàng-
  3. Đoàn Tiến Thực sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái-
  4. Dương Hồng Khanh sinh 1950 · Phương Đông- Uông Bí-
  5. Dương Quang Đạo sinh 1947 · Hợp Châu- Tam Dương-
  6. Nê Văn Túc sinh 1952 · Nghi Ân- Nghi Lộc-
  7. Nguyễn Hồng Quý Khánh Thiện- Yên Khánh-
  8. Nguyễn Hồng Quý Khánh Thiện- Yên Khánh-
  9. Nguyễn Hồng Quý Khánh Thiện- Yên Khánh-
  10. Nguyễn Hồng Quý Khánh Thiện- Yên Khánh-
  11. Nguyễn Hữu Lợi sinh 1945 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Hữu Lợi Phường Kỳ- Tứ Kỳ-
  13. Nguyễn Văn Hiệu Duyên Hà- Thanh Trì-
  14. Nguyễn Văn Phàn sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang-
  15. Nguyễn Văn Phàn sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang-
  16. Quách Đình Khi sinh 1948 · Yên Bái- Tùng Thiện-
  17. Quách Đình Khi Yên Bái- Tùng Thiện-
  18. Quách Đình Khi sinh 1948 · Yên Bài- Tùng Thiện-