Lê Đức Khôi
| Quê quán | Mỹ Tân- Mỹ Lộc- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 26/6/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061674]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Khôi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/6/1972, Quê quán=Mỹ Tân- Mỹ Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6098 (số thứ tự 1061674).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đức Khôi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Khắc Duyên sinh 1933 · Thanh Sơn- Kim Bảng-
- Đoàn Đức Đẩu Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
- Hoàng Văn Phong sinh 1952 · Hoài Sơn- Hiệp Hòa-
- Hoàng Văn Phong Hòa Sơn- Hiệp Hòa-
- Hoàng Văn Phong Hòa Sơn- Hiệp Hòa-
- Lê Đức Khán sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân-
- Lê Đức Khôi Mỹ Tân- Mỹ Lộc-
- Lê Hữu Đượng Chiêm Thuận- Thái Thụy-
- Nguyễn Đình Nhật sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Đình Nhật sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Thế Vân Long Giang- Gia Lương-
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1935 · Hà Lan- Hà Trung-
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1935 · Hà Lan- Hà Trung-
- Nguyễn Văn Mê sinh 1950 · Yên Trung- Yên Định-
- Phạm Quang Đổng Xuân Châu- Xuân Thủy-
- Phạm Quang Đổng Xuân Châu- Xuân Thủy-
- Phạm Tiến Phát Kiến Quốc- Kiến Thủy-