Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.119 người khớp “Hiền” trong 90 danh sách · trang 4/38

  1. Đào Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giáp - Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sung - Đinh Giao - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Trọng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lý Công Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Bá Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Minh - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Triệu Đức Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thượng Gia - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Kỳ - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Minh - Quảng Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Lan - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Trần Hiến Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Vạn Phục - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Quang Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Thanh Hồng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Nghĩa Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bình An - Bình Sơn - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
  25. Mai Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  26. Phan Hữu Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · 2B - Đường 18 - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quy Hậu - Hùng Tiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Công Hiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạng Sơn - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Lợi - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.