Nguyễn Văn Hiền

Năm sinh1942
Quê quánDiễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 2/8/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhẤp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5813 (số thứ tự 5812).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 2/8/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Đảng Đồng Tiến - Nông Cống - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Mai Văn Xướng sinh 1939 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Lệ Cẩm, khu 3 - Gia Lai
  3. Lê Hồng Trình sinh 1947 · Xóm 14 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ iểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  4. Lê Viết Thống sinh 1947 · An Thuận - Hùng Thủy - Thị xã Vinh - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  5. Nguyễn Hồng Phong sinh 1947 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Ấp Lệ Cẩm, khu 3 - Gia Lai
  6. Đào Đình Bản sinh 1940 · Tân Tiến - Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  7. Nguyễn Ngọc Đĩnh sinh 1944 · Minh Kha - Kim Anh - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  8. Bùi Đức Lũng sinh 1942 · Khoái Thượng - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Áp Cẩm Lệ, Khu 3 - Gia Lai
  9. Triệu Văn Đại sinh 1948 · Nà Lược - Tân Lập - Trợ Đồn - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Lâm sinh 1934 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Cẩm Lệ, Khu 3 - Gia Lai
  11. Trần Hữu Bình sinh 1948 · Sen Hồ - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  12. Nguyễn Đình Tuấn sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Lê Quang Thịnh sinh 1944 · Câu Long - Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Trần Quang Lễ sinh 1946 · Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Sáng sinh 1945 · Mộc Hoan - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Hoàng Văn Đỗ sinh 1943 · Xóm 15 - An Tứ, Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Dương Quang Định sinh 1943 · Cóc Vạn - Thái Học - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Đức Thân sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3