Đặng Xuân Hiến

Năm sinh1945
Quê quánTrung Giáp - Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 9/4/1967
Trường hợp hy sinhCó thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5647 (số thứ tự 5646).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 9/4/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Linh sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Thế Lâm sinh 1947 · Đại Thắng - Tương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đăng Bảy sinh 1941 · Vân Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Canh Bình Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn An Xóm 1 - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Quý Thủy sinh 1947 · Ngọc Đình - Hùng Dương - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3